E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flock”

215 câu thật có từ flock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flock nghĩa là đàn. flock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a church congregation guided by a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flock

Danh sách câu dẫn chứng (215 câu)

  • Mr. Higgins is well known in these communities and the officials respect him for the interest he shows in his wayward flock.

    Từ trong câu: wayward, mr, well, know, community, official, respect, interest

    Thomas D. Whittles, The Lumberjack Sky Pilot. Nguồn: Project Gutenberg #42945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nevertheless no sooner did they see him than they took to flight, leaving behind them their tents, and their flocks of sheep and goats.

    Từ trong câu: goat, nevertheless, soon, see, take, flight, leave, behind

    Eva Scott, Rupert, Prince Palatine. Nguồn: Project Gutenberg #39426. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For instance, if you show kindness to a wolf this becomes a tyranny to the sheep, for it may destroy an entire flock of sheep.

    Từ trong câu: tyranny, instance, show, kindness, wolf, become, sheep, destroy

    ʻAbdu'l-Bahá, Bahá'í World Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19239. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Late in the afternoon of the same day we broke into a peacefully working fishing flotilla just like a wolf into a flock of sheep.

    Từ trong câu: peacefully, late, afternoon, day, break, work, fish, like

    E., Freiherr von Spiegel, The Adventures of the U-202: An Actual Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #32216. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Even his conduct towards Napoleon had been accepted and tacitly pardoned, as it were, by the people, the good and weakly flock who adored their emperor, but loved their bishop.

    Từ trong câu: tacitly, weakly, even, conduct, toward, accept, pardon, people

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flock of sheep1.692 lần
flock of geese283 lần
flock of goats176 lần
flock of pigeons155 lần
flock of ducks157 lần
flock of birds438 lần
feather flock111 lần
flock of crows82 lần
flock of turkeys59 lần
flock of parrots57 lần
immense flock137 lần
flock of sparrows57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flock trong kho câu?
Kho câu có 215 câu có từ flock hoặc các dạng của từ, trích từ 193 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flock: Quá khứ đơn (22 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.