Câu tiếng Anh có từ “flock”
235 câu thật có từ flock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flock nghĩa là đàn. flock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a church congregation guided by a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flock
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
The shepherd and his dog could still be seen standing guard over the flock.
Từ trong câu: flock, dog, still, see, stand, guard
«Tatworth Village/Cottage contents and farming pursuits», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=238618 (bản sửa đổi 4497967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It can look for food in large flocks, groups of birds.
Từ trong câu: flock, look, food, large, group, bird
«Black-winged stilt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=869533 (bản sửa đổi 8255867). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
And the life of those who followed their flocks week after week and month after month could not itself have been very pleasant.
Từ trong câu: flock, life, follow, week, month, itself, pleasant
Anthony Trollope, South Australia and Western Australia. Nguồn: Project Gutenberg #70385. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The main group could only travel as fast as their flock of sheep could walk.
Từ trong câu: sheep, flock, main, group, travel, fast, walk
«John McDouall Stuart», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=286608 (bản sửa đổi 10494963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There it can form large flocks on coastal waters.
Từ trong câu: coastal, flock, form, large, water
«Common eider», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=361453 (bản sửa đổi 10960569). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Smaller flocks can be registered, but this is not compulsory.
Từ trong câu: compulsory, small, flock, register
«Raising Chickens/Local Regulations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=73670 (bản sửa đổi 4053484). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Birds of a feather not only flock together, but, as every ornithologist knows full well, can confabulate.
Từ trong câu: confabulate, bird, feather, flock, together, every, know, full
Leo H. Grindon, Country Rambles, and Manchester Walks and Wild Flowers Being Rural Wanderings in Cheshire, Lancashire, Derbyshire, and Yorkshire. Nguồn: Project Gutenberg #47578. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Had these Leviathans been but a flock of simple sheep, pursued over the pasture by three fierce wolves, they could not possibly have evinced such excessive dismay.
Từ trong câu: fierce, sheep, excessive, dismay, flock, simple, pursue, possibly
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The very last day of winter, as if they could not possibly wait a day longer, great flocks of meadow-larks came, and settled down on the field next to us.
Từ trong câu: lark, last, day, winter, possibly, wait, long, great
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flock trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ flock hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flock: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.