Câu tiếng Anh có từ “flock”
235 câu thật có từ flock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flock nghĩa là đàn. flock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a church congregation guided by a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flock
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Those were perfectly proper words, within the tradition and suitable to his character of a police officer addressing one of his special flock.
Từ trong câu: tradition, flock, perfectly, proper, word, suitable, character, police
Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng flock
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flock
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flock trong kho câu?
- Kho câu có 235 câu có từ flock hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flock?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flock: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.