Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flock”

235 câu thật có từ flock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flock nghĩa là đàn. flock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a church congregation guided by a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flock

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • A later report said that the target may have been merely a flock of birds.

    Từ trong câu: flock, late, report, target, merely, bird

    «South Korean navy ship sinks off North Korean coast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=167198 (bản sửa đổi 4826396). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Now, there are two kinds of breath with which the flock may be filled; God's breath, and man's.

    Từ trong câu: flock, breath, now, kind, fill

    Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Harvard Classics Volume 28 Essays English and American. Nguồn: Project Gutenberg #21962. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It looked as if the priest himself and his scattered flock might have broken and carried or rolled bits of the hill to put it together.

    Từ trong câu: hill, scatter, flock, look, priest, himself, break, carry

    Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And do ye carry your flock bed, and your quilt, and your crock, and your bit of chiney? or do ye go in bare bones, as I may say?” inquired Christopher Coney.

    Từ trong câu: quilt, bone, flock, you, carry, bed, bit, go

    Thomas Hardy, The Mayor of Casterbridge. Nguồn: Project Gutenberg #143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Depending on the purpose of your flock, someone else's culls might be just the right birds for you.

    Từ trong câu: cull, depend, purpose, flock, someone, right, bird

    «Raising Chickens/Finding a Hatchery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31742 (bản sửa đổi 4646624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Buzzards do not normally form flocks, but several may be seen together on migration or in a good habitat.

    Từ trong câu: buzzard, normally, form, flock, several, see, together, migration

    «Common buzzard», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=299051 (bản sửa đổi 8182618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • For instance, if you show kindness to a wolf this becomes a tyranny to the sheep, for it may destroy an entire flock of sheep.

    Từ trong câu: tyranny, instance, show, kindness, wolf, become, sheep, destroy

    ʻAbdu'l-Bahá, Bahá'í World Faith. Nguồn: Project Gutenberg #19239. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flock of sheep1.692 lần
flock of geese283 lần
flock of goats176 lần
flock of pigeons155 lần
flock of ducks157 lần
flock of birds438 lần
feather flock111 lần
flock of crows82 lần
flock of turkeys59 lần
flock of parrots57 lần
immense flock137 lần
flock of sparrows57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flock trong kho câu?
Kho câu có 235 câu có từ flock hoặc các dạng của từ, trích từ 210 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 79 câu, rồi Bậc B1 với 63 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flock: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (22 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.