E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flock”

191 câu thật có từ flock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flock nghĩa là đàn. flock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a church congregation guided by a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flock

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Flocks of goats range over these barren slopes, gaining a scanty subsistence.

    Từ trong câu: subsistence, flock, goat, range, barren, slope, gain

    William S. Nelson, Silver Chimes in Syria: Glimpses of a Missionary's Experiences. Nguồn: Project Gutenberg #44122. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Socrates said to him, "Do you keep dogs to hinder the wolves from coming at your flocks?"

    Từ trong câu: hinder, wolf, flock, keep, dog, come

    432 BCE-351? BCE Xenophon, The Memorable Thoughts of Socrates. Nguồn: Project Gutenberg #17490. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The whole flock would infallibly have been taken in the net.

    Từ trong câu: infallibly, whole, flock, take, net

    John Adams, Familiar Letters of John Adams and His Wife Abigail Adams During the Revolution with a Memoir of Mrs. Adams. Nguồn: Project Gutenberg #34123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Birds of a feather flock together,” suggested Mr. Cuthbert, with his malicious smile.

    Từ trong câu: malicious, bird, feather, flock, together, suggest, mr, smile

    Edna Lyall, We Two: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #2007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Depending on the purpose of your flock, someone else's culls might be just the right birds for you.

    Từ trong câu: cull, depend, purpose, flock, someone, right, bird

    «Raising Chickens/Finding a Hatchery», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31742 (bản sửa đổi 4646624). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Culling of infected birds is normally performed in infected captive or commercial flocks.

    Từ trong câu: captive, cull, infect, bird, normally, perform, commercial, flock

    «WikiJournal of Science/Beak and feather disease virus: biology and resultant disease», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=260317 (bản sửa đổi 2211298). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng flock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
flock of sheep1.692 lần
flock of geese283 lần
flock of goats176 lần
flock of pigeons155 lần
flock of ducks157 lần
flock of birds438 lần
feather flock111 lần
flock of crows82 lần
flock of turkeys59 lần
flock of parrots57 lần
immense flock137 lần
flock of sparrows57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flock trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ flock hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flock: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.