E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flock”

191 câu thật có từ flock hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flock nghĩa là đàn. flock là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a church congregation guided by a pastor. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The rival gang members will flock to that corner, on the outside.

    Từ trong câu: flock, rival, gang, member, corner, outside

    «Grand Theft Auto: San Andreas/Appendices/Turf Wars Guide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=84511 (bản sửa đổi 3878115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Some types of animals generally live in a herd or flock where one male will have many female sexual partners.

    Từ trong câu: flock, type, animal, generally, live, herd, male, many

    «Testicle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=13479 (bản sửa đổi 10883855). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There will now be eleven Chinese members among his white flock.

    Từ trong câu: eleven, flock, now, member, among, white

    Various, The American Missionary: Volume 43, No. 11, November, 1889. Nguồn: Project Gutenberg #15914. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The flocks of deer will go on browsing comfortably till you almost tread on their little black noses.

    Từ trong câu: comfortably, browse, tread, flock, deer, go, till, almost

    Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng flock

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • flock of sheep1.692 lần
  • flock of geese283 lần
  • flock of goats176 lần
  • flock of pigeons155 lần
  • flock of ducks157 lần
  • flock of birds438 lần
  • feather flock111 lần
  • flock of crows82 lần
  • flock of turkeys59 lần
  • flock of parrots57 lần
  • immense flock137 lần
  • flock of sparrows57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flock

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flock trong kho câu?
Kho câu có 191 câu có từ flock hoặc các dạng của từ, trích từ 179 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flock xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flock gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B1 với 57 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flock?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flock: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (17 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.