Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flexible”

206 câu thật có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flexible nghĩa là linh hoạt. flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flexible

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Keep in mind that the force built for the most demanding conflict must also be flexible for other operations.

    Từ trong câu: flexible, keep, mind, force, build, demand, conflict, operation

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The face exemplifies it, which, as it is the most beautiful part, has the least flexible power of shifting its symmetry.

    Từ trong câu: flexible, face, beautiful, part, least, power, shift

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A realistic, flexible, and pleasurable program has the best chance for success.

    Từ trong câu: pleasurable, realistic, flexible, program, best, chance, success

    «Exercise as it relates to Disease/Exercise in the Treatment of Depression», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=259423 (bản sửa đổi 3254840). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • At the same time we have to work toward maximum extensibility and the most generic and flexible framework possible.

    Đồng thời, chúng tôi phải nỗ lực hướng tới khả năng mở rộng tối đa cũng như khuôn khổ chung và linh hoạt nhất có thể.

    Từ trong câu: maximum, generic, flexible, time, work, toward, framework, possible

    «Informatics Practices for Class XI (CBSE)/Netbeans IDE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198176 (bản sửa đổi 4567485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The use of the Creative Commons Attribution license enables the most flexible and open sharing and re-use of resources.

    Từ trong câu: creative, license, enable, flexible, use, open, share, be

    «Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Resources and Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236848 (bản sửa đổi 4584013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This technique is quite flexible, and if you are able to cache textures properly it is also one of the fastest ways to render text.

    Kỹ thuật này khá linh hoạt và nếu bạn có thể lưu họa tiết vào bộ đệm đúng cách thì đó cũng là một trong những cách nhanh nhất để hiển thị văn bản.

    Từ trong câu: render, text, properly, technique, flexible, quite, able, fast

    «OpenGL Programming/Modern OpenGL Tutorial Text Rendering 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260125 (bản sửa đổi 3676275). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The best rulers interfere little and are compassionate and flexible.

    Từ trong câu: compassionate, best, ruler, interfere, little, flexible

    «Understanding the Golden Rule/Religious and Cultural Origins of the Golden Rule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=212991 (bản sửa đổi 2185726). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexible trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flexible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexible: can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.