Câu tiếng Anh có từ “flexible”
199 câu thật có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexible nghĩa là linh hoạt. flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexible
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Another key to success in the job market is being flexible and wanting to learn new technologies.
Từ trong câu: flexible, another, key, success, job, market, want, learn
«Advanced Interactive Media/Emerging Technologies: Preparing For The Next Job Market», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=113838 (bản sửa đổi 3277589). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since hours are very flexible, some people use this job as a part-time job to earn more money.
Từ trong câu: flexible, since, hour, people, use, job, part, time
«Transportation Planning Casebook/Transportation Network Companies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303874 (bản sửa đổi 3117946). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Teachers can remain flexible by speaking one-on-one with the students and finding out how the child learns best.
Từ trong câu: flexible, teacher, remain, speak, student, find, out, child
«Social and Cultural Foundations of American Education/Accountability/Flexibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=105813 (bản sửa đổi 3834635). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexible trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexible: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.