Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flexible”

206 câu thật có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flexible nghĩa là linh hoạt. flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flexible

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Hence there must be a policy unswerving in its aims but flexible and various as to the means employed."

    Từ trong câu: flexible, hence, policy, aim, various, mean, employ

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Keep in mind that the force built for the most demanding conflict must also be flexible for other operations.

    Từ trong câu: flexible, keep, mind, force, build, demand, conflict, operation

    Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the same time we have to work toward maximum extensibility and the most generic and flexible framework possible.

    Đồng thời, chúng tôi phải nỗ lực hướng tới khả năng mở rộng tối đa cũng như khuôn khổ chung và linh hoạt nhất có thể.

    Từ trong câu: maximum, generic, flexible, time, work, toward, framework, possible

    «Informatics Practices for Class XI (CBSE)/Netbeans IDE», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=198176 (bản sửa đổi 4567485). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “The modern way of building must be flexible and vigorous, even smart and hard.

    Từ trong câu: vigorous, smart, modern, flexible, way, build, even, hard

    Wyndham Lewis, The caliph's design. Nguồn: Project Gutenberg #77565. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • An accessible web site must be sufficiently flexible to be used by the assistive technologies.

    Từ trong câu: sufficiently, accessible, web, site, flexible, use, technology

    «Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Learning Styles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135024 (bản sửa đổi 4585257). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Kangaroo leather is used to make things that must be strong and flexible.

    Từ trong câu: kangaroo, leather, use, make, thing, strong, flexible

    «Leather», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=443 (bản sửa đổi 10400279). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexible trong kho câu?
Kho câu có 206 câu có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flexible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexible: can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.