E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “flexible”

199 câu thật có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: flexible nghĩa là linh hoạt. flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ flexible

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Simple telephones, quite effective for their few yards of wire, give a better because a more flexible service than speaking-tubes.

    Từ trong câu: flexible, simple, telephone, quite, effective, yard, wire, give

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The use of the Creative Commons Attribution license enables the most flexible and open sharing and re-use of resources.

    Từ trong câu: creative, license, enable, flexible, use, open, share, be

    «Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Resources and Practices», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236848 (bản sửa đổi 4584013). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Following are information resources that refer directly and indirectly to issues that affect flexible learning.

    Từ trong câu: indirectly, follow, information, resource, refer, directly, issue, affect

    «Flexible learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25704 (bản sửa đổi 2055133). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexible

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexible trong kho câu?
Kho câu có 199 câu có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ flexible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexible?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexible: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.