Câu tiếng Anh có từ “flexible”
206 câu thật có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexible nghĩa là linh hoạt. flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexible
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
In this case, a more flexible approach may be advisable.
Từ trong câu: flexible, advisable, case, approach
«Marketing/Product Development», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=91291 (bản sửa đổi 3268910). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This remarkable advancement may be ascribed in the main to the superior attributes which give us a flexible and well balanced temperament.
Từ trong câu: flexible, remarkable, advancement, main, superior, attribute, give, well
D. W., 1852-1918 [Editor] Culp, Twentieth century Negro literature. Nguồn: Project Gutenberg #18772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Further, while the clasping part of a tendril often becomes hard and rigid, the portion between this and the plant may remain green and flexible.
Từ trong câu: flexible, further, part, often, become, hard, portion, plant
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A flexible network may therefore have higher utilization and be more efficient overall.
Từ trong câu: utilization, flexible, network, therefore, high, efficient, overall
«Seed Factories/Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294953 (bản sửa đổi 4410400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This may consist of a flexible waterproof layer, insulation, and lightweight frame which can be moved from place to place as needed.
Từ trong câu: waterproof, consist, flexible, layer, lightweight, frame, move, place
«Seed Factories/Notes5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289420 (bản sửa đổi 2543459). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Paradoxical as it may sound, a standard interface can make things more flexible.
Từ trong câu: paradoxical, sound, standard, interface, make, thing, flexible
«Seed Factories/Engineering», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294953 (bản sửa đổi 4410400). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Standard Interfaces and Protocols - As paradoxical as it may sound, a standard interface can make things more flexible.
Từ trong câu: paradoxical, standard, interface, protocol, sound, make, thing, flexible
«Seed Factories/Notes10», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=380649 (bản sửa đổi 4646448). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexible trong kho câu?
- Kho câu có 206 câu có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B2 với 66 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexible: can và could (17 câu), Câu phủ định (15 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.