Câu tiếng Anh có từ “flexible”
201 câu thật có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexible nghĩa là linh hoạt. flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexible
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
You're a bit stiff in the leg, but you have a flexible neck, and your tongue ought to match it.
Từ trong câu: flexible, bit, stiff, leg, neck, tongue, ought, match
S. L. Bensusan, The Heart of the Wild: Nature Studies from Near and Far. Nguồn: Project Gutenberg #45745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In view of this, the polity imposed upon the native church by the mission at its first organization should be as flexible as possible.
Từ trong câu: flexible, view, polity, impose, native, church, mission, first
R. B. Peery, The Gist of Japan: The Islands, Their People, and Missions. Nguồn: Project Gutenberg #42304. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The comb should be of flexible gum, with large, broad, blunt, round, and coarse teeth, having plenty of elasticity.
Từ trong câu: elasticity, flexible, comb, gum, large, broad, round, coarse
Various, Scientific American Supplement, No. 388, June 9, 1883. Nguồn: Project Gutenberg #15417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This date is flexible, but it should be an attainable date in which you are likely to achieve.
Từ trong câu: attainable, date, flexible, likely, achieve
«Helping Give Away Psychological Science/Standard Operating Procedures/Project approval process», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=287219 (bản sửa đổi 2432268). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexible trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích từ 185 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexible: can và could (17 câu), Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.