Câu tiếng Anh có từ “flexible”
199 câu thật có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexible nghĩa là linh hoạt. flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexible
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
They also do not use tracks, so they are more flexible than trams.
Từ trong câu: flexible, use, track, tram
«Trolleybus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=100029 (bản sửa đổi 9881212). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They are much more flexible than windows batch files.
Từ trong câu: flexible, much, window, batch, file
«How to Write a Program/Collected Real-life Experiences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92798 (bản sửa đổi 3235604). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Jitneys were more flexible and faster than the streetcars and offered customized services to passengers.
Từ trong câu: customize, flexible, fast, offer, service, passenger
«Transportation Deployment Casebook/2014/Intercity Bus Service in the United States», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305843 (bản sửa đổi 3117896). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
While this approach is less flexible than the approach taken by memory heaps, they do avoid external memory fragmentation and avoid the need for defragmentation.
Từ trong câu: fragmentation, approach, less, flexible, take, memory, heap, avoid
«Microprocessor Design/Real-Time Operating System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295438 (bản sửa đổi 3951274). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In general, teleosts tend to be quicker and more flexible than earlier bony fishes.
Từ trong câu: bony, general, tend, quick, flexible, early, fish
«Teleost», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=230189 (bản sửa đổi 10328490). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Usually, only females do rhythmic gymnastics because they are more flexible than males.
Từ trong câu: rhythmic, usually, female, gymnastics, because, flexible, male
«Gymnastics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=53962 (bản sửa đổi 10368809). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexible trong kho câu?
- Kho câu có 199 câu có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích từ 184 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexible: can và could (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.