Câu tiếng Anh có từ “flexible”
197 câu thật có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: flexible nghĩa là linh hoạt. flexible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being changed. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ flexible
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The path to that goal will require us to be flexible and thoughtful.
Từ trong câu: flexible, thoughtful, path, goal, require
«An interview with Jimbo Wales», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=34005 (bản sửa đổi 4813315). · English Wikinews · CC BY 2.5
You will often call moisture to your aid in keeping the butterflies flexible and soft.
Từ trong câu: flexible, often, call, moisture, aid, keep, butterfly, soft
William S. Furneaux, Butterflies and Moths (British). Nguồn: Project Gutenberg #34131. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A movement either side upon the hand-level will pull over the wing-warping wires, therefore, and bring the flexible plane-ends into operation.
Từ trong câu: flexible, movement, either, side, hand, level, pull, wing
Claude Grahame-White, The Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #45825. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Programmers will need to be flexible in accepting user feedback and making changes to their programs as problems or design flaws are detected.
Từ trong câu: feedback, programmer, need, flexible, accept, user, make, change
«A-level Computing/AQA/Paper 1/Systematic approach to problem solving», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=381581 (bản sửa đổi 4490107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lastly, our vision is desirable because of the positive impact adaptable and flexible curricula will have on society.
Cuối cùng, tầm nhìn của chúng tôi là đáng mong đợi vì chương trình giảng dạy linh hoạt và có khả năng thích ứng sẽ có tác động tích cực đến xã hội.
Từ trong câu: desirable, curriculum, vision, impact, lastly, adaptable, flexible, because
«The University of 2050/Welcoming Curricular Innovation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463225 (bản sửa đổi 4392226). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ flexible
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ flexible trong kho câu?
- Kho câu có 197 câu có từ flexible hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ flexible xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ flexible gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ flexible?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ flexible: can và could (16 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.