Câu tiếng Anh có từ “fiddle”
149 câu thật có từ fiddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fiddle nghĩa là vĩ cầm. fiddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fiddle
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
He said, one could play on a fiddle better than two."
Từ trong câu: fiddle, play, better
Emma C. Dowd, Polly and the Princess. Nguồn: Project Gutenberg #11259. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hrdanger fiddle can be tuned in lot of different ways, depending on the music to be played.
Từ trong câu: fiddle, tune, lot, different, way, depend, music, play
«Hardanger fiddle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=71592 (bản sửa đổi 10643626). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You can attend school, and fiddle to your heart's content."
Từ trong câu: fiddle, attend, school, content
J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But that was a consideration to which the "Military Situation" could not resonably be expected to play second fiddle.
Từ trong câu: fiddle, consideration, military, situation, expect, play, second
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One of the boys would fiddle awhile and then someone would spell him and he could get a dance.
Từ trong câu: fiddle, boy, someone, spell, get, dance
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I wish I could think of something else, but there's nothing will come into my head but hey diddle diddle! the cat and the fiddle!
Từ trong câu: fiddle, hey, wish, think, something, else, nothing, come
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Hindley named a fiddle, and then he asked Miss Cathy; she was hardly six years old, but she could ride any horse in the stable, and she chose a whip.
Từ trong câu: whip, fiddle, name, ask, miss, hardly, six, year
Emily Brontë, Wuthering Heights. Nguồn: Project Gutenberg #768. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then a certain fiddle in the orchestra—I could distinguish it—began to say as it scraped away, ‘Why not, why not?’
Từ trong câu: certain, orchestra, fiddle, distinguish, begin, away
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng fiddle
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| fiddle faddle | 144 lần |
| fiddle strings | 108 lần |
| piramus's fiddle | 20 lần |
| squeaking fiddle | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiddle
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiddle trong kho câu?
- Kho câu có 149 câu có từ fiddle hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fiddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiddle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiddle?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiddle: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.