E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiddle”

132 câu thật có từ fiddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiddle nghĩa là vĩ cầm. fiddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Even a fiddling, frescoed, full-dress mass would be better than none."

    Từ trong câu: fiddle, even, full, dress, mass, better, none

    Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At night there would be singing and dancing and fiddle music.

    Từ trong câu: fiddle, night, sing, dance, music

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume V, Indiana Narratives. Nguồn: Project Gutenberg #13579. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the boys would fiddle awhile and then someone would spell him and he could get a dance.

    Từ trong câu: fiddle, boy, someone, spell, get, dance

    Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We beg you would not stand fiddling about it, but be married forthwith.”

    Từ trong câu: beg, fiddle, stand, married

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Vol. 75, No. 460, February, 1854. Nguồn: Project Gutenberg #73438. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • One fast dash to the carcass would more than make up for delay, so he fiddled with the dogs.

    Từ trong câu: dash, fiddle, fast, make, up, delay, dog

    Vilhjalmur Stefansson, Kak, the Copper Eskimo. Nguồn: Project Gutenberg #67630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Among others he took two walking canes, and played on them as you would on a fiddle, producing all the notes of the musical instrument.

    Từ trong câu: cane, fiddle, among, other, take, walk, play, produce

    Various, Harper's Young People, November 16, 1880 An Illustrated Monthly. Nguồn: Project Gutenberg #43382. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fiddle faddle144 lần
  • fiddle strings108 lần
  • piramus's fiddle20 lần
  • squeaking fiddle20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiddle trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ fiddle hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiddle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiddle: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.