Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “fiddle”

132 câu thật có từ fiddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiddle nghĩa là vĩ cầm. fiddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Captain Carmichael still took no notice of these orders; but said his feelings were "worked up to a fiddle-string."

    Từ trong câu: fiddle, captain, still, take, notice, order, feel, work

    James Stonehouse, Recollections of Old Liverpool. Nguồn: Project Gutenberg #21324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • fiddle faddle144 lần
  • fiddle strings108 lần
  • piramus's fiddle20 lần
  • squeaking fiddle20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiddle trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ fiddle hoặc các dạng của từ, trích từ 113 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiddle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiddle: Quá khứ đơn (26 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.