Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiddle”

149 câu thật có từ fiddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiddle nghĩa là vĩ cầm. fiddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiddle

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I never will forget the fellow who played the fiddle for them dances.

    Từ trong câu: fiddle, never, forget, fellow, play, dance

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And yet it is most surprising how that swift-blooded people will play the fiddle on the barricades!

    Từ trong câu: fiddle, surprise, swift, blood, people, play

    Khuyết danh, Harper's New Monthly Magazine, February, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #32945. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I wish I could think of something else, but there's nothing will come into my head but hey diddle diddle! the cat and the fiddle!

    Từ trong câu: fiddle, hey, wish, think, something, else, nothing, come

    George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They'll give it away for a song that pleases them--or a lilt on the wee fiddle--or even a few steps of clever dancing."

    Họ sẽ cho đi một bài hát mà họ hài lòng - hay một điệu đàn violon nhỏ du dương - hoặc thậm chí một vài bước nhảy khéo léo."

    Từ trong câu: fiddle, give, away, song, please, even, step, clever

    Amelia E. Barr, Playing With Fire. Nguồn: Project Gutenberg #36538. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fiddle faddle144 lần
fiddle strings108 lần
piramus's fiddle20 lần
squeaking fiddle20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiddle trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ fiddle hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiddle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiddle: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.