Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “fiddle”

149 câu thật có từ fiddle hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: fiddle nghĩa là vĩ cầm. fiddle là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: bowed stringed instrument that is the highest member of the violin family. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ fiddle

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Admiral plays a little, and having unearthed another fiddle has come in as second violin.

    Từ trong câu: fiddle, play, little, another, come, second, violin

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have never succeeded in making a dead grasshopper fiddle, but I have long known how to make a dead katydid say "ka."

    Từ trong câu: fiddle, never, succeed, make, dead, long, know

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Kelt has come to grief heretofore--or at least been forced to play second fiddle to other races--because he lacked the right sort of a drink.

    Từ trong câu: fiddle, come, grief, least, force, play, second, race

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have heard him fiddle away like two-sixty at "Pop Goes the Weasel!"

    Từ trong câu: pop, fiddle, hear, away, like, sixty, go

    Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'm as fit as a fiddle--and I've got eleven dollars.

    Từ trong câu: fit, fiddle, get, eleven, dollar

    Frank Norris, Blix. Nguồn: Project Gutenberg #401. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng fiddle

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
fiddle faddle144 lần
fiddle strings108 lần
piramus's fiddle20 lần
squeaking fiddle20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ fiddle

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fiddle trong kho câu?
Kho câu có 149 câu có từ fiddle hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ fiddle xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fiddle gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 121 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fiddle?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fiddle: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (22 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.