Câu tiếng Anh có từ “farming”
73 câu thật có từ farming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farming nghĩa là nông nghiệp. farming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of cultivating the land or raising stock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farming
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
For this reason they had no interest in farming and did not return to it.
Từ trong câu: farming, reason, interest, farm, return
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Farming was new to him and he did not make a great success of it.
Từ trong câu: farming, farm, new, make, great, success
Lucy Leavenworth Wilder, 1865-1935 [Editor] Morris, Old Rail Fence Corners: The A. B. C's. of Minnesota History. Nguồn: Project Gutenberg #22179. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So three years ago I bought some land and I am at the present time farming.
Từ trong câu: farming, farm, year, ago, buy, land, present, time
Various, The Journal of Negro History, Volume 7, 1922. Nguồn: Project Gutenberg #24484. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The highways through this farming section are kept in excellent condition.
Từ trong câu: farming, highway, farm, section, keep, excellent, condition
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These schools were self-supporting and did their own farming.
Từ trong câu: farming, farm, self, school, support
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
But that regret was forgotten when we arrived at Ringen, a farming town on the upland away from the left bank of the river.
Từ trong câu: farming, regret, forget, arrive, farm, town, away, leave
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As we were nearing Meadville, we saw the best farming land of all seen during the day.
Từ trong câu: saw, farming, farm, land, near, best, see, day
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It fits so well with other things--with fishing, hunting, farming, walking, camping out--with all that takes one to the fields and the woods.
Từ trong câu: camping, farming, fit, well, thing, fish, hunt, farm
James, 1841-1925 [Editor] Baldwin, Eighth Reader. Nguồn: Project Gutenberg #30559. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you wonder that the great evolution of farming methods should lead to advanced thought upon the issues of the day?
Từ trong câu: advanced, evolution, farming, wonder, great, farm, method, lead
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farming trong kho câu?
- Kho câu có 73 câu có từ farming hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 25 câu, rồi Bậc B1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farming: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.