Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farming”

86 câu thật có từ farming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farming nghĩa là nông nghiệp. farming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of cultivating the land or raising stock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ farming

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I liked farming the best and come back to it.

    Từ trong câu: farming, like, farm, best, come, back

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But for the people we are now describing real farming had not yet begun, so more of that a little later.

    Từ trong câu: farming, people, now, describe, real, farm, begin, little

    John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She used to help her father with farming and they moved to Asheville when she was young.

    Cô từng giúp cha làm nông nghiệp và họ chuyển đến Asheville khi cô còn nhỏ.

    Từ trong câu: used, young, farming, move, use, help, father, farm

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2020/Summer II/Section 013/Marry Miller», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265477 (bản sửa đổi 2177735). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farming trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ farming hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farming: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.