Câu tiếng Anh có từ “farming”
86 câu thật có từ farming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farming nghĩa là nông nghiệp. farming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of cultivating the land or raising stock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farming
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Farming operations had been enlarged by the war demand and war prices.
Từ trong câu: farming, farm, operation, war, demand, price
Orison Swett Marden, How They Succeeded: Life Stories of Successful Men Told by Themselves. Nguồn: Project Gutenberg #64059. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They had returned when Lord Selkirk and his DeMeurons arrived and had gone on with their farming.
Từ trong câu: farming, return, arrive, go, farm
Ethel C. Brill, South from Hudson Bay: An Adventure and Mystery Story for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #43905. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But for the people we are now describing real farming had not yet begun, so more of that a little later.
Từ trong câu: farming, people, now, describe, real, farm, begin, little
John B. Reese, Some Pioneers and Pilgrims on the Prairies of Dakota Or, From the Ox Team to the Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #37765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the death of Sir Charles we inquired for this young gentleman and found that he had been farming in Canada.
Từ trong câu: inquire, farm, farming, death, sir, young, gentleman, find
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farming trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ farming hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farming: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.