Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farming”

86 câu thật có từ farming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farming nghĩa là nông nghiệp. farming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of cultivating the land or raising stock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ farming

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Under diversified farming there would be steady employment most of the year, with a corresponding increase of production.

    Từ trong câu: farming, farm, steady, employment, year, correspond, increase, production

    Carl Kelsey, The Negro Farmer. Nguồn: Project Gutenberg #29714. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Jus' till I could get out there is all time it would take for me to get back to farming.

    Từ trong câu: time, farming, farm, till, back, get, out, take

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the farming season, when there was need of extra labor, he would bring some of them out to work for him.

    Từ trong câu: extra, farming, farm, season, need, labor, bring, out

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It cannot be expected that this system of farming would produce any very extraordinary or luxuriant crop.

    Từ trong câu: crop, system, extraordinary, farming, farm, can, expect, produce

    Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farming trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ farming hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farming: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.