Câu tiếng Anh có từ “farming”
86 câu thật có từ farming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farming nghĩa là nông nghiệp. farming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of cultivating the land or raising stock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farming
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She meant to show Mr. Pryse what good farming could do for but indifferent land.
Từ trong câu: farming, mean, show, mr, good, farm, indifferent, land
G. Linnaeus, Mrs. Banks, The Making of William Edwards; or, The Story of the Bridge of Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #38212. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Couldn’t make it go with my old man, and didn’t take to farming.
Từ trong câu: farming, make, go, old, man, take, farm
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No appliances, no energy, no high farming, can avail in this ruinous struggle.
Từ trong câu: farming, ruinous, appliance, energy, high, farm, struggle
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Up to within three years or so there were two ways by which farming lands could be obtained from the Government - by homesteading and preempting.
Từ trong câu: farming, up, year, way, farm, land, obtain, government
William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Jus' till I could get out there is all time it would take for me to get back to farming.
Từ trong câu: time, farming, farm, till, back, get, out, take
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Farming is business, just common low-down business: that’s all it is, it’s all you can say for it; but this is higher, this is religious, and totally different.”
Từ trong câu: religious, business, farming, common, totally, farm, low, down
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It cannot be expected that this system of farming would produce any very extraordinary or luxuriant crop.
Từ trong câu: crop, system, extraordinary, farming, farm, can, expect, produce
Charles Dickens, Oliver Twist. Nguồn: Project Gutenberg #730. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Let's go West, Will, where you have no hills to climb, and can do your farming with so much less labor.
Từ trong câu: hill, labor, climb, farming, farm, west, less, go
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farming trong kho câu?
- Kho câu có 86 câu có từ farming hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farming: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.