Câu tiếng Anh có từ “farming”
84 câu thật có từ farming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farming nghĩa là nông nghiệp. farming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of cultivating the land or raising stock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farming
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They were of the pioneer farming class, which has supplied so many of the shapers of American history.
Từ trong câu: farming, pioneer, farm, class, supply, many, history
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote many tractates on different subjects, but only one of them, "On Farming," has come down to our times.
Từ trong câu: farming, write, many, different, subject, farm, come, down
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
All over the State farming has been profitable, and by the contiguity of markets prompt returns for the products are the rule.
Hoạt động trồng trọt trên khắp Bang đều mang lại lợi nhuận và do tính liền kề của các thị trường nên lợi nhuận nhanh chóng của sản phẩm là quy luật.
Từ trong câu: farming, state, farm, profitable, market, prompt, return, product
Alexander Majors, Seventy years on the frontier. Nguồn: Project Gutenberg #42195. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The river land was settled before this, and so they are a few years ahead of us, and have learned more about farming.
Từ trong câu: farming, river, land, settle, year, ahead, learn, farm
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They gave me, a Californian with considerable farming experience, the impression that agriculture has been very carefully studied by the French.
Từ trong câu: agriculture, farming, give, considerable, farm, experience, impression, carefully
Edward Alva Trueblood, In the Flash Ranging Service Observations of an American Soldier During His Service With the A.E.F. in France. Nguồn: Project Gutenberg #26138. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farming trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ farming hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farming: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.