Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “farming”

86 câu thật có từ farming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: farming nghĩa là nông nghiệp. farming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of cultivating the land or raising stock. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ farming

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • That was the biggest I knowed about farming when I was a boy.

    Từ trong câu: farming, big, farm, boy

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The richest farming regions do not necessarily have the best society or even the best living conditions.

    Từ trong câu: farming, rich, farm, region, necessarily, best, society, even

    L. H. Bailey, The Country-Life Movement in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #40197. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hence it is regarded as among the highest forms of farming.

    Từ trong câu: farming, hence, regard, among, high, form, farm

    James P. Boyd, Triumphs and Wonders of the 19th Century: The True Mirror of a Phenomenal Era A volume of original, entertaining and instructive historic and descriptive writings, showing the many and marvellous achievements which distinguish an hundred years of material, intellectual, social and moral progress. Nguồn: Project Gutenberg #55390. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I liked farming the best and come back to it.

    Từ trong câu: farming, like, farm, best, come, back

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 6. Nguồn: Project Gutenberg #11709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As we were nearing Meadville, we saw the best farming land of all seen during the day.

    Từ trong câu: saw, farming, farm, land, near, best, see, day

    Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ farming

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farming trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ farming hoặc các dạng của từ, trích từ 76 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ farming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farming?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farming: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (13 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.