Câu tiếng Anh có từ “farming”
82 câu thật có từ farming hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: farming nghĩa là nông nghiệp. farming là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: the practice of cultivating the land or raising stock. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ farming
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Such people are not able to make a success of farming and should be avoided.
Từ trong câu: farming, people, able, make, success, farm, avoid
Peter A. Speek, A Stake in the Land. Nguồn: Project Gutenberg #30529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I remarked," said Harry, "that, considering the increase in the flocks and the money obtained from the feathers, ostrich farming ought to be very profitable."
“Tôi đã nhận xét,” Harry nói, “rằng, xét đến sự gia tăng số lượng đàn và số tiền thu được từ lông vũ, việc nuôi đà điểu chắc chắn sẽ mang lại rất nhiều lợi nhuận.”
Từ trong câu: farming, remark, consider, increase, flock, money, obtain, feather
Thomas Wallace Knox, The Land of the Kangaroo Adventures of Two Youths in a Journey through the Great Island Continent. Nguồn: Project Gutenberg #23995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Do you wonder that the great evolution of farming methods should lead to advanced thought upon the issues of the day?
Từ trong câu: advanced, evolution, farming, wonder, great, farm, method, lead
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ farming
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ farming trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ farming hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ farming xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ farming gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 30 câu, rồi Bậc B1 với 19 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ farming?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ farming: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.