Câu tiếng Anh có từ “eyebrow”
141 câu thật có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eyebrow nghĩa là lông mày. eyebrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the arch of hair above each eye. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eyebrow
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
When I praise the essay, my comment barely merits a raised eyebrow.
Từ trong câu: eyebrow, praise, essay, comment, barely, merit, raise
Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
"And the child dislikes her so much?" was Adelaide's reply, made in the form of an interrogation and with arched eyebrows.
Từ trong câu: eyebrow, interrogation, child, dislike, much, reply, make, form
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 17, No. 100, April, 1876. Nguồn: Project Gutenberg #13242. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Not very easy to bring it round here in the dark, sir," I said, and Wilde raised his eyebrows deprecatingly.
Từ trong câu: deprecatingly, eyebrow, easy, bring, round, dark, sir, raise
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lady raised her pale eyebrows with an expression of interrogative scorn.
Từ trong câu: interrogative, lady, raise, pale, eyebrow, expression, scorn
Marie Corelli, Ardath: The Story of a Dead Self. Nguồn: Project Gutenberg #5114. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the end of the road he collided with a tall man with bushy eyebrows.
Từ trong câu: collide, end, road, tall, man, eyebrow
Richmal Crompton, William: the good. Nguồn: Project Gutenberg #75780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A quick lifting of the head and eyebrows let a questioning glance of mingled malice, hate, and menace dart up into my face.
Từ trong câu: malice, menace, quick, lift, head, eyebrow, let, question
Arthur W. Marchmont, By Right of Sword. Nguồn: Project Gutenberg #38357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Well?" said Mr. Dormer-Smith, looking interrogatively with raised eyebrows at his wife.
Từ trong câu: interrogatively, well, mr, smith, look, raise, eyebrow, wife
Frances Eleanor Trollope, That Unfortunate Marriage, Vol. 1. Nguồn: Project Gutenberg #35943. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eyebrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyebrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyebrow trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyebrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyebrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyebrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyebrow: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.