Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eyebrow”

148 câu thật có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eyebrow nghĩa là lông mày. eyebrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the arch of hair above each eye. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eyebrow

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • “If anyone has any use for my left eyebrow,” he said, “he can have it.

    Từ trong câu: eyebrow, anyone, use, leave

    G. K. Chesterton, The Man Who Was Thursday: A Nightmare. Nguồn: Project Gutenberg #1695. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Color so obtained cannot harmonize naturally with the skin, eyes, and eyebrows that Nature has given.

    Từ trong câu: eyebrow, color, obtain, can, naturally, skin, eye, nature

    S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • This hair loss can include the loss of all body hair, not just scalp hair, including eyebrows.

    Từ trong câu: eyebrow, hair, loss, include, body

    «Motivation and emotion/Book/2016/Chemotherapy effects on motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215040 (bản sửa đổi 2718450). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Eyes and eyebrows can also be manipulated.

    Từ trong câu: eyebrow, eye, manipulate

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Outreach/Puppetry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=204973 (bản sửa đổi 3979180). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can manifest in the raising of eyebrows and dropping of jaws.

    Từ trong câu: jaw, eyebrow, raise, drop

    «Punjabi/Conversation/ExpressingEmotions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359950 (bản sửa đổi 4296301). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The well-known face was there: stern, relentless as ever—there was that peculiar eye which nothing could melt, and the somewhat raised, imperious, despotic eyebrow.

    Từ trong câu: peculiar, raise, melt, eyebrow, stern, well, know, face

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • These non-manuals can consist of body movements, facial expressions, or eyebrow movements.

    Từ trong câu: facial, non, manual, consist, body, movement, expression, eyebrow

    «American Sign Language/Grammar 1», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136960 (bản sửa đổi 4567630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng eyebrow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bushy eyebrow518 lần
shaggy eyebrow345 lần
arched eyebrow226 lần
pencilled eyebrow75 lần
eyebrow contracted96 lần
overhanging eyebrow70 lần
uplifted eyebrow57 lần
grizzled eyebrow43 lần
eyebrow arched53 lần
thick eyebrow187 lần
black eyebrow562 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyebrow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyebrow trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eyebrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyebrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyebrow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyebrow: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.