Câu tiếng Anh có từ “eyebrow”
141 câu thật có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eyebrow nghĩa là lông mày. eyebrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the arch of hair above each eye. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eyebrow
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
For example, in many sign languages, raised eyebrows indicate a question that has a "yes" or "no" answer.
Từ trong câu: eyebrow, example, many, sign, language, raise, indicate, question
«Sign language», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=25699 (bản sửa đổi 10849111). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng eyebrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyebrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyebrow trong kho câu?
- Kho câu có 141 câu có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyebrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyebrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 54 câu, rồi Bậc B2 với 52 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyebrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyebrow: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.