Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “eyebrow”

148 câu thật có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: eyebrow nghĩa là lông mày. eyebrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the arch of hair above each eye. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ eyebrow

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • He was now heavyset, and had shaved his hair and eyebrows.

    Từ trong câu: eyebrow, now, shave, hair

    «Shine On You Crazy Diamond», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=698928 (bản sửa đổi 9081215). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • But when that employer was no longer present, when Mary had followed her into the study, the baker’s wife lifted quizzical eyebrows.

    Từ trong câu: eyebrow, employer, long, present, follow, study, wife, lift

    Radclyffe Hall, The well of loneliness. Nguồn: Project Gutenberg #73042. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Her heavy, bushy eyebrows had never been either plucked or clipped.

    Từ trong câu: clip, eyebrow, pluck, heavy, never, either

    E. E. Smith, Second stage Lensmen. Nguồn: Project Gutenberg #70494. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He glanced at Alexandra sullenly, blinked as if he had come from a dark place, and one eyebrow twitched continually.

    Từ trong câu: continually, eyebrow, glance, come, dark, place

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng eyebrow

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
bushy eyebrow518 lần
shaggy eyebrow345 lần
arched eyebrow226 lần
pencilled eyebrow75 lần
eyebrow contracted96 lần
overhanging eyebrow70 lần
uplifted eyebrow57 lần
grizzled eyebrow43 lần
eyebrow arched53 lần
thick eyebrow187 lần
black eyebrow562 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyebrow

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyebrow trong kho câu?
Kho câu có 148 câu có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ eyebrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyebrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyebrow?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyebrow: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.