Câu tiếng Anh có từ “eyebrow”
148 câu thật có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eyebrow nghĩa là lông mày. eyebrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the arch of hair above each eye. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eyebrow
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Color so obtained cannot harmonize naturally with the skin, eyes, and eyebrows that Nature has given.
Từ trong câu: eyebrow, color, obtain, can, naturally, skin, eye, nature
S. Annie Frost, Frost's Laws and By-Laws of American Society A condensed but thorough treatise on etiquette and its usages in America, containing plain and reliable directions for deportment in every situation in life.. Nguồn: Project Gutenberg #8467. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
For example, changes in eyebrow coordinates relative to other facial features allow algorithms to determine if a user has raised their eyebrows.
Từ trong câu: eyebrow, example, change, coordinate, relative, facial, feature, allow
«Digital Media Concepts/Snapchat Lenses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268712 (bản sửa đổi 2220029). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The complexion is warm and healthy, and the eyebrows, unlike the hair, locks of which straggle below the cap, have not yet turned grey.
Từ trong câu: eyebrow, complexion, warm, healthy, unlike, hair, lock, below
Arthur B., -1931 Chamberlain, Hans Holbein the Younger, Volume 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #64208. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have pursed lips, thick and slanted eyebrows, and they often have narrowed eyes.
Từ trong câu: purse, eyebrow, lip, thick, often, narrow, eye
«Manga Study Guide: Barefoot Gen/Analysis (Q& A from study guide)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=298756 (bản sửa đổi 4414867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng eyebrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyebrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyebrow trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyebrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyebrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyebrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyebrow: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.