Câu tiếng Anh có từ “eyebrow”
148 câu thật có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: eyebrow nghĩa là lông mày. eyebrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the arch of hair above each eye. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ eyebrow
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
“It is really surprising, sir,” said he, “how much expression there is in the corner of an eyebrow.
Từ trong câu: surprising, eyebrow, corner, really, surprise, sir, much, expression
R. Austin Freeman, A silent witness. Nguồn: Project Gutenberg #76796. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The well-known face was there: stern, relentless as ever—there was that peculiar eye which nothing could melt, and the somewhat raised, imperious, despotic eyebrow.
Từ trong câu: peculiar, raise, melt, eyebrow, stern, well, know, face
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng eyebrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ eyebrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ eyebrow trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ eyebrow hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ eyebrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ eyebrow gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 57 câu, rồi Bậc B2 với 54 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ eyebrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ eyebrow: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.