Câu tiếng Anh có từ “exotic”
130 câu thật có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exotic nghĩa là kỳ lạ. exotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or from or characteristic of another place or part of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exotic
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
As if the ordinary summer boarding-house wasn't rough enough for anything but the most exotic taste!
Từ trong câu: exotic, ordinary, summer, board, house, rough, enough, anything
Peter Donovan, Imperfectly Proper. Nguồn: Project Gutenberg #52438. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the most perfunctory occasions the scenes enacted there might have well filled the exotic observer with unmeasured amazement.
Từ trong câu: exotic, occasion, scene, well, fill, observer, amazement
Gustavus Myers, Great Fortunes from Railroads. Nguồn: Project Gutenberg #6495. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I've visited so many exotic cities of the world that for me, the best way to relax is to stay home."
Từ trong câu: exotic, visit, many, city, world, best, way, relax
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The English garden was, for the most part, pure affectation in France, or, at best, it was treated as a frank exotic.
Từ trong câu: exotic, affectation, garden, part, pure, best, treat, frank
M. F. Mansfield, Royal Palaces and Parks of France. Nguồn: Project Gutenberg #25842. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also conservatories, in which every beauty of the flower-garden may be obtained, from the rare exotic to the simplest native flower.
Từ trong câu: exotic, conservatory, every, beauty, flower, garden, obtain, rare
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She’s a health-food addict, too; makes the most exotic salads.”
Từ trong câu: addict, health, food, make, exotic, salad
Hedda Hopper, The whole truth and nothing but. Nguồn: Project Gutenberg #66417. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The rarest exotics beautified the table, and stood in graceful baskets and vases in every part of the apartment.
Từ trong câu: graceful, vase, apartment, basket, beautify, rare, exotic, table
Toofie Lauder, Legends and tales of the Harz Mountains. Nguồn: Project Gutenberg #74323. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rarest exotic | 13 lần |
| exotic plants | 82 lần |
| exotic pets | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exotic trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exotic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.