Câu tiếng Anh có từ “exotic”
131 câu thật có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exotic nghĩa là kỳ lạ. exotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or from or characteristic of another place or part of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exotic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Some dishes of exotic countries may shock the foreigner.
Từ trong câu: exotic, dish, country, shock, foreigner
«Cultural travel», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449109 (bản sửa đổi 4654060). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On the most perfunctory occasions the scenes enacted there might have well filled the exotic observer with unmeasured amazement.
Từ trong câu: exotic, occasion, scene, well, fill, observer, amazement
Gustavus Myers, Great Fortunes from Railroads. Nguồn: Project Gutenberg #6495. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also conservatories, in which every beauty of the flower-garden may be obtained, from the rare exotic to the simplest native flower.
Từ trong câu: exotic, conservatory, every, beauty, flower, garden, obtain, rare
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The male may bring, as an exotic, a foreign graft, say, of civilization, to a new people.
Từ trong câu: graft, exotic, male, bring, foreign, civilization, new, people
Various, The American Missionary: Volume 42, No. 04, April, 1888. Nguồn: Project Gutenberg #12087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Some rare exotic, reared with cost, and pampered by all the appliances of art, may suggest the subtle spirit of these tiny blossoms.
Từ trong câu: subtle, exotic, appliance, rare, rear, cost, art, suggest
Louis Legrand Noble, After Icebergs with a Painter A Summer Voyage to Labrador and Around Newfoundland.. Nguồn: Project Gutenberg #56529. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng exotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rarest exotic | 13 lần |
| exotic plants | 82 lần |
| exotic pets | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exotic trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exotic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.