Câu tiếng Anh có từ “exotic”
131 câu thật có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exotic nghĩa là kỳ lạ. exotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or from or characteristic of another place or part of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exotic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It is clear she has made some kind of exotic bridge circuit depending on applied pressure.
Từ trong câu: exotic, clear, make, kind, bridge, circuit, depend, apply
«Circuit Idea/Deborah Chung's "Apparent Negative Resistance"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=180199 (bản sửa đổi 4650830). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For exotic purposes several other active elements have been used.
Từ trong câu: exotic, purpose, several, active, element, use
«Practical Electronics/Amplifiers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=187420 (bản sửa đổi 4661722). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I've visited so many exotic cities of the world that for me, the best way to relax is to stay home."
Từ trong câu: exotic, visit, many, city, world, best, way, relax
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There are countless exotic tales of mystics who have experienced wondrous things by their practise of meditation.
Từ trong câu: wondrous, countless, exotic, tale, experience, thing, practice, meditation
«How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
These characteristics have become increasingly "exotic" and now include things such as deafness or dwarfism.
Từ trong câu: dwarfism, characteristic, become, increasingly, exotic, now, include, thing
«Lentis/Gattaca Revisited», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=294962 (bản sửa đổi 3114006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rarest exotic | 13 lần |
| exotic plants | 82 lần |
| exotic pets | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exotic trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exotic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.