Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exotic”

129 câu thật có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exotic nghĩa là kỳ lạ. exotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or from or characteristic of another place or part of the world. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exotic

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Yet the exotic had grown here, suddenly as the prophet’s gourd; and had drawn hither Tess.

    Từ trong câu: exotic, grow, suddenly, draw

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed as if a gaudy, exotic butterfly had lost its way, and accidentally fluttered into an assembly of moths.

    Từ trong câu: exotic, seem, gaudy, butterfly, lose, way, accidentally, assembly

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, Petticoat Rule. Nguồn: Project Gutenberg #34660. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Monte-Leone had avoided the crowd, and walked down the long avenue of exotic flowers and camelias, then almost unknown in Paris.

    Từ trong câu: exotic, avoid, crowd, walk, down, long, avenue, flower

    Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Hungarian music, which had become known as 'gypsy music,' had been looked down on and only used for exotic appeal.

    Từ trong câu: gypsy, music, become, know, look, down, use, exotic

    «Western Music History/Modern Music», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=63899 (bản sửa đổi 4391555). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exotic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exotic trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exotic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exotic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.