Câu tiếng Anh có từ “exotic”
131 câu thật có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: exotic nghĩa là kỳ lạ. exotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or from or characteristic of another place or part of the world. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ exotic
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
But there is nothing exotic or artificial about Miss Lowell's appearance and surroundings.
Từ trong câu: exotic, nothing, artificial, miss, appearance, surround
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are also conservatories, in which every beauty of the flower-garden may be obtained, from the rare exotic to the simplest native flower.
Từ trong câu: exotic, conservatory, every, beauty, flower, garden, obtain, rare
M. F. Mansfield, Dickens' London. Nguồn: Project Gutenberg #30390. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are countless exotic tales of mystics who have experienced wondrous things by their practise of meditation.
Từ trong câu: wondrous, countless, exotic, tale, experience, thing, practice, meditation
«How to meditate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=123249 (bản sửa đổi 2779251). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is something tropical and exotic about her which forms a singular contrast to her cool and unemotional brother.
Từ trong câu: tropical, cool, exotic, contrast, something, form, singular, brother
Arthur Conan Doyle, The Hound of the Baskervilles. Nguồn: Project Gutenberg #2852. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition, most academic work focuses on prostitution, escorts and exotic dancing; there is little research on other forms of sex work.
Từ trong câu: escort, addition, academic, work, focus, exotic, dance, little
«Sex work», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=641880 (bản sửa đổi 9071082). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng exotic
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rarest exotic | 13 lần |
| exotic plants | 82 lần |
| exotic pets | 13 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exotic trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exotic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.