Câu tiếng Anh có từ “exotic”
130 câu thật có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ exotic
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Up to now I have dealt with those artists of the dance whose forms of dance expression were either modern, free, or exotic.
Từ trong câu: exotic, up, now, deal, artist, dance, form, expression
Sol Hurok, S. Hurok Presents; A Memoir of the Dance World. Nguồn: Project Gutenberg #68861. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Indeed, Mrs. Norris believes that a novelist should use the material which lies ready at hand, instead of seeking for exotic and unusual topics.
Từ trong câu: exotic, indeed, mr, believe, novelist, use, material, lie
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a life too fine for every day, fare too rich for health; they must be exotics who did not wither in such hot-house air.
Từ trong câu: exotic, life, fine, every, day, fare, rich, health
Various, The Atlantic Monthly, Volume 06, No. 37, November, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11103. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ exotic
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exotic trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích từ 118 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ exotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exotic?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exotic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.