Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “exotic”

131 câu thật có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: exotic nghĩa là kỳ lạ. exotic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being or from or characteristic of another place or part of the world. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ exotic

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Exotic animals are things most people could support, but livestock is more out there for many.

    Từ trong câu: exotic, animal, thing, people, support, out, many

    «Ingrid Newkirk, co-founder of PETA, on animal rights and the film about her life», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85606 (bản sửa đổi 4820006). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • In these areas you can enjoy the beautiful landscapes and you can see the exotic fauna.

    Từ trong câu: exotic, area, enjoy, beautiful, landscape, see

    «Escuela de Lenguas UNLP/About Argentina/Tourist Attractions/Río Negro (province)», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216371 (bản sửa đổi 2476276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It can bond with both other exotic atoms and normal atoms.

    Từ trong câu: exotic, bond, atom, normal

    «Positronium», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=369492 (bản sửa đổi 10216453). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • First, it can use exotic (and more expensive) media.

    Từ trong câu: exotic, first, use, expensive, media

    «Lenses and focal length», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214597 (bản sửa đổi 2445190). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Prompt shipments can be made from our large stock of United States and exotic insects of all orders.

    Từ trong câu: shipment, exotic, prompt, make, large, stock, unite, state

    Various, Journal of Entomology and Zoology, Vol. 11, No. 2, June 1919. Nguồn: Project Gutenberg #34094. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To Leonardo least of all men could there be anything poisonous in the exotic flowers of sentiment which grew there.

    Từ trong câu: poisonous, exotic, least, man, anything, flower, sentiment, grow

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng exotic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
rarest exotic13 lần
exotic plants82 lần
exotic pets13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ exotic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ exotic trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ exotic hoặc các dạng của từ, trích từ 119 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ exotic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ exotic gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ exotic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ exotic: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.