Câu tiếng Anh có từ “evacuate”
150 câu thật có từ evacuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evacuate nghĩa là sơ tán. evacuate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: move out of an unsafe location into safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evacuate
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Soon after he had taken the command, there were symptoms of an intention to evacuate Philadelphia.
Ngay sau khi ông nhận quyền chỉ huy, đã có dấu hiệu cho thấy ông có ý định sơ tán khỏi Philadelphia.
Từ trong câu: evacuate, soon, take, command, symptom, intention
Washington Irving, The Student's Life of Washington; Condensed from the Larger Work of Washington Irving For Young Persons and for the Use of Schools. Nguồn: Project Gutenberg #32987. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But there was no hookworm, because they evacuated into the sea, as the Gaile folk did.
Từ trong câu: evacuate, because, sea, folk
S. M. Lambert, A Yankee doctor in paradise. Nguồn: Project Gutenberg #74693. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Evacuated tubes are designed such that there is always direct normal radiation on the tubes throughout the day .
Từ trong câu: evacuate, tube, design, always, direct, normal, radiation, throughout
«Design for the Environment/Residential Heating and Cooling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80806 (bản sửa đổi 2183561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There was, it appeared, but one road to advance into the territory ahead of us evacuated by the enemy.
Từ trong câu: evacuate, appear, road, advance, territory, ahead, enemy
Frederic Richard Kilner, Battery E in France: 149th Field Artillery, Rainbow (42nd) Division. Nguồn: Project Gutenberg #33119. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No one was evacuated from the surrounding area, but there was concern that milk might be dangerously contaminated.
Từ trong câu: dangerously, evacuate, surround, area, concern, milk, contaminate
«Diablo Canyon Nuclear Power Plant: The WikiBook/Nuclear power plants made simple», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=252641 (bản sửa đổi 4641602). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are, within the caldeira, two villages which were evacuated during the last eruption.
Từ trong câu: eruption, village, evacuate, last
«Pico do Fogo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=413753 (bản sửa đổi 10328901). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no operating cost for an evacuated tube solar collector.
Từ trong câu: collector, operate, cost, evacuate, tube, solar
«Design for the Environment/Residential Heating and Cooling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80806 (bản sửa đổi 2183561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There were similar happenings in the Globus department store where staff and shoppers were evacuated without hassle.
Từ trong câu: shopper, similar, happen, department, store, staff, evacuate
«Geneva bomb scare causes chaos», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=52207 (bản sửa đổi 4818791). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng evacuate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evacuate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evacuate trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ evacuate hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evacuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evacuate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evacuate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evacuate: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.