Câu tiếng Anh có từ “evacuate”
150 câu thật có từ evacuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evacuate nghĩa là sơ tán. evacuate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: move out of an unsafe location into safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evacuate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The entire building is evacuated and everybody leaves the building using the nearest fire exit.
Từ trong câu: evacuate, entire, build, everybody, leave, use, near, fire
«Fire drill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=161803 (bản sửa đổi 10382536). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Evacuated tubes are designed such that there is always direct normal radiation on the tubes throughout the day .
Từ trong câu: evacuate, tube, design, always, direct, normal, radiation, throughout
«Design for the Environment/Residential Heating and Cooling», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=80806 (bản sửa đổi 2183561). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sped by a few well-directed shots, the enemy either evacuated the lane or took shelter immediately beneath the wall, where they were secure.
Từ trong câu: evacuate, speed, well, direct, shot, enemy, either, lane
Herbert Strang, Barclay of the Guides. Nguồn: Project Gutenberg #32102. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mail department found the package, evacuated the building, and contacted the local police department.
Từ trong câu: department, package, evacuate, mail, find, build, contact, local
«New York business receives package containing unknown powder», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=115427 (bản sửa đổi 4822828). · English Wikinews · CC BY 2.5
Since that time, Ticonderoga and Mount Independence have been evacuated by the enemy, so that the whole of that department is now in our possession.
Từ trong câu: mount, enemy, since, department, evacuate, independence, whole, possession
Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 01. Nguồn: Project Gutenberg #27371. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evacuate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evacuate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evacuate trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ evacuate hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evacuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evacuate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evacuate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evacuate: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.