Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evacuate”

150 câu thật có từ evacuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evacuate nghĩa là sơ tán. evacuate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: move out of an unsafe location into safety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ evacuate

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Begotten of the imagination, it is appearance, not ultimate reality, and it cannot be thought out or wholly evacuated of mystery and perplexity.

    Từ trong câu: evacuate, imagination, appearance, ultimate, reality, can, think, out

    Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But we've got five houses evacuated and we cannot tolerate any further delay.

    Từ trong câu: tolerate, evacuate, get, five, house, can, further, delay

    «Surprise demolition of partially collapsed building in Buffalo, New York met with opposition», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=108065 (bản sửa đổi 4826881). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Next day came urgent orders that all wounded were to be evacuated who could possibly be moved.

    Từ trong câu: urgent, evacuate, next, day, come, order, wound, possibly

    Innes Logan, On the King's Service: Inward Glimpses of Men at Arms. Nguồn: Project Gutenberg #16992. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If they cannot evacuate heading north, they should head eastward first, where traffic is lighter.

    Từ trong câu: eastward, can, evacuate, head, north, first, traffic, lighter

    «Mandatory evacuation declared in New Orleans, US», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19926 (bản sửa đổi 4811262). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The Patriots found out long before that could happen, and they safely evacuated the place.

    Từ trong câu: patriot, find, out, long, happen, safely, evacuate, place

    «Battles of Lexington and Concord», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=237530 (bản sửa đổi 10865763). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This way, in the event of high landslide risk, the area can be evacuated on time.

    Từ trong câu: landslide, way, event, high, risk, area, evacuate, time

    «HKDSE Geography/E1/Solutions to Landslides», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303330 (bản sửa đổi 4486951). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng evacuate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evacuate the principalities11 lần
evacuate the premises27 lần
evacuate tube27 lần
evacuate the tyrol10 lần
evacuate toulon9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evacuate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evacuate trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ evacuate hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evacuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evacuate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evacuate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evacuate: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.