E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “evacuate”

150 câu thật có từ evacuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: evacuate nghĩa là sơ tán. evacuate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: move out of an unsafe location into safety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ evacuate

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Police evacuated the clinic, and cordoned off the clinic and nearby medical offices.

    Từ trong câu: cordon, police, evacuate, clinic, off, nearby, medical, office

    «Gunman attacks Planned Parenthood clinic, killing three, before surrendering», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2612605 (bản sửa đổi 4819191). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The was evacuated and cordoned off after the shooting, amid mass panic.

    Từ trong câu: cordon, amid, evacuate, off, shoot, mass, panic

    «Seven dead after gunman opens fire in Netherlands shopping centre», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=255250 (bản sửa đổi 4825965). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The station was evacuated and cordoned off because of two suspicious suitcases found at the station.

    Từ trong câu: suspicious, cordon, station, evacuate, off, because, suitcase, find

    «Man arrested in connection with July 21 London bomb attempts», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=16299 (bản sửa đổi 4811255). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • He coaxed them out and convinced helicopters to evacuate them.

    Từ trong câu: coax, out, convince, helicopter, evacuate

    «Professionalism/Diffusion of Responsibility», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=267041 (bản sửa đổi 3835174). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng evacuate

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
evacuate the principalities11 lần
evacuate the premises27 lần
evacuate tube27 lần
evacuate the tyrol10 lần
evacuate toulon9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ evacuate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evacuate trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ evacuate hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ evacuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evacuate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evacuate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evacuate: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.