Câu tiếng Anh có từ “evacuate”
150 câu thật có từ evacuate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: evacuate nghĩa là sơ tán. evacuate là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: move out of an unsafe location into safety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ evacuate
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Probably they were firing so as to use up their remaining shells before evacuating.
Từ trong câu: evacuate, fire, probably, use, up, remain, shell
Enos Herbert Glynne Roberts, The Story of the "9th King's" in France. Nguồn: Project Gutenberg #16974. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A great many of this morning's had already been evacuated, and they were still pouring in.
Từ trong câu: evacuate, great, many, already, still, pour
Anonymous, Diary of a nursing sister on the Western Front, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #18910. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In addition to these the ambulances were working backwards and forwards evacuating the sick and wounded.
Từ trong câu: evacuate, backwards, addition, ambulance, work, backward, forward, sick
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 3 (of 8) From the Battle of Colenso, 15th Dec. 1899, to Lord Roberts's Advance into the Free State, 12th Feb. 1900. Nguồn: Project Gutenberg #36866. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mudslides killed two firefighters who were trying to evacuate a farm.
Từ trong câu: evacuate, kill, firefighter, try, farm
«Massive floods in Bavaria, Austria, Switzerland», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19361 (bản sửa đổi 4811271). · English Wikinews · CC BY 2.5
We have evacuated Estaires and the bridge over the Lys, which we were guarding, to rejoin our horses on foot.
Từ trong câu: evacuate, bridge, guard, rejoin, horse, foot
Christian Mallet, Impressions and Experiences of a French Trooper, 1914-1915. Nguồn: Project Gutenberg #62629. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Egypt had been restored to the Porte by the Treaty, but instead of evacuating that country, the First Consul was utilising his position there to equip a fresh army.
Từ trong câu: utilise, restore, treaty, instead, evacuate, country, first, position
Thomas Walker, The Depot for Prisoners of War at Norman Cross, Huntingdonshire. 1796 to 1816. Nguồn: Project Gutenberg #43487. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng evacuate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ evacuate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ evacuate trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ evacuate hoặc các dạng của từ, trích từ 132 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ evacuate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ evacuate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 75 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ evacuate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ evacuate: Hiện tại hoàn thành (18 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ đơn (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.