Câu tiếng Anh có từ “enclose”
349 câu thật có từ enclose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: enclose nghĩa là bao bọc. enclose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: enclose or enfold completely with or as if with a covering. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ enclose
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
What precious things four walls enclose when there is present some loved guest.
Từ trong câu: enclose, guest, precious, thing, four, wall, present, love
Ruth Collie, Silver linings. Nguồn: Project Gutenberg #75155. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also fully enclosed and double decker carriages satisfying different kinds of needs for people.
Từ trong câu: enclose, satisfy, carriage, fully, double, different, kind, need
«Transportation Deployment Casebook/2021/Nebraska Streetcar», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424021 (bản sửa đổi 4241730). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The wall encloses a large space within the town, but there are numerous houses and streets not included within its precincts.
Từ trong câu: enclose, wall, large, space, town, numerous, house, street
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Seeing Europe with Famous Authors, Volume 2 Great Britain and Ireland, Part 2. Nguồn: Project Gutenberg #9503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A wall encloses the garden; there is a gate in the wall at the back.
Từ trong câu: garden, enclose, wall, gate, back
Anthony Hope, The prisoner of Zenda. Nguồn: Project Gutenberg #95. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a letter in it from Dad enclosing another hundred dollars for me to spend.
Từ trong câu: dad, enclose, letter, another, hundred, dollar, spend
W. H. P. Jarvis, As Others See Us: Being the Diary of a Canadian Debutante. Nguồn: Project Gutenberg #67312. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
As it is enclosed, you are not so cold; but there is that hot steam, which is terrible, and which ruins your eyes.
Từ trong câu: steam, enclose, hot, cold, terrible, ruin, eye
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Round the cottage on the moor there was a piece of ground enclosed by a low wall of rough stones.
Từ trong câu: piece, cottage, wall, enclose, stone, low, rough, by
Frances Hodgson Burnett, The Secret Garden. Nguồn: Project Gutenberg #113. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are five stamens within the tube of the corolla, and the fruit consists of four nutlets enclosed in the persistent calyx.
Từ trong câu: persistent, five, tube, fruit, consist, four, enclose
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng enclose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ enclose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enclose trong kho câu?
- Kho câu có 349 câu có từ enclose hoặc các dạng của từ, trích từ 284 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ enclose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enclose gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 111 câu, rồi Bậc C1 với 106 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enclose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enclose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (66 câu), Quá khứ đơn (46 câu), Câu phủ định (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.