E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “enclose”

294 câu thật có từ enclose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: enclose nghĩa là bao bọc. enclose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: enclose or enfold completely with or as if with a covering. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ enclose

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • Wood cut from fourteen to twenty-four years of age was to be enclosed for six years.

    Từ trong câu: fourteen, enclose, wood, cut, twenty, four, year, age

    J. Charles Cox, The royal forests of England. Nguồn: Project Gutenberg #78499. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng enclose

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
enclose by underscores343 lần
enclose italics225 lần
text enclose322 lần
enclose a cheque75 lần
herewith enclose39 lần
enclose herewith38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ enclose

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ enclose trong kho câu?
Kho câu có 294 câu có từ enclose hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ enclose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ enclose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 92 câu, rồi Bậc B1 với 89 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ enclose?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ enclose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Quá khứ đơn (29 câu), Câu phủ định (22 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.