Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “elderly”

287 câu thật có từ elderly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: elderly nghĩa là người già. elderly là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: advanced in years; (`aged' is pronounced as two syllables). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ elderly

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Presently he was met by an elderly parson astride on a gray mare, who, as he rode, hummed a wandering tune.

    Từ trong câu: elderly, meet, gray, ride, wander, tune

    Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • While still a child, Catherine McAuley was adopted by an elderly couple named Callahan, who were very kind-hearted, very wealthy, and, childless.

    Từ trong câu: elderly, still, child, adopt, couple, name, kind, heart

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Never thought I’d live to be bossed by a lot of elderly lady acrobats,” Terry protested.

    Từ trong câu: boss, elderly, never, think, live, lot, lady, protest

    Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was attended by a few middle-aged or elderly men, who seemed to be his counsellors.

    Từ trong câu: aged, counselor, elderly, attend, middle, age, man, seem

    James Cook, The Three Voyages of Captain Cook Round the World, Vol. III. Being the First of the Second Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #61155. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But the library, into which he was shown by an elderly, respectable-looking man-servant, was a complete contrast to these unpromising appearances.

    Từ trong câu: unpromising, library, show, elderly, respectable, look, man, servant

    Walter Scott, Guy Mannering, Or, the Astrologer: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The bishop was followed by a secretary clad in black, with a portfolio under his arm; the leech, by an elderly assistant.

    Theo sau vị giám mục là một thư ký mặc đồ đen, tay kẹp một chiếc cặp; con đỉa, bởi một trợ lý lớn tuổi.

    Từ trong câu: portfolio, bishop, follow, secretary, black, arm, elderly, assistant

    Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng elderly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
elderly gentleman1.375 lần
elderly spinster70 lần
stout elderly178 lần
elderly gentlemen311 lần
elderly female166 lần
elderly ladies322 lần
elderly woman987 lần
elderly personage52 lần
elderly spinsters29 lần
elderly lady1.040 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ elderly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ elderly trong kho câu?
Kho câu có 287 câu có từ elderly hoặc các dạng của từ, trích từ 227 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ elderly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ elderly gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 75 câu, rồi Bậc B1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ elderly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ elderly: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (26 câu), Quá khứ hoàn thành (25 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.