Câu tiếng Anh có từ “ecstasy”
184 câu thật có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ecstasy nghĩa là thuốc lắc. ecstasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ecstasy
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
She appeared to be in ecstasy, and did not pay the least attention to what was going on around her.
Từ trong câu: ecstasy, appear, pay, least, attention, go, around
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At a neighbouring table two Germans were making a hearty meal, chumping the meat and smacking their lips in a kind of heavy ecstasy.
Từ trong câu: ecstasy, neighbor, table, make, hearty, meal, meat, lip
Arthur Machen, The Secret Glory. Nguồn: Project Gutenberg #35637. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
When Wendy returned diffidently she found Peter sitting on the bed-post crowing gloriously, while Jane in her nighty was flying round the room in solemn ecstasy.
Từ trong câu: ecstasy, return, find, sit, bed, post, fly, round
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As long as she lived that ecstasy was going to be hers.
Từ trong câu: hers, ecstasy, long, live, go
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was singing the chorus, and the Angel was shivering in ecstasy, when clip! clip! came the sharply beating feet of a swiftly ridden horse down the trail from the north.
Từ trong câu: clip, ecstasy, sing, angel, come, sharply, beat, foot
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the Rue de Seine he met Planchet, who had stopped before the house of a pastry cook, and was contemplating with ecstasy a cake of the most appetizing appearance.
Từ trong câu: cake, pastry, ecstasy, meet, stop, house, cook, appearance
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Northanger Abbey! these were thrilling words, and wound up Catherine’s feelings to the highest point of ecstasy.
Từ trong câu: thrilling, wound, thrill, ecstasy, word, wind, up, feel
Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ecstasy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ecstasy of delight | 313 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstasy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstasy trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ecstasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstasy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 70 câu, rồi Bậc B1 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstasy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstasy: Quá khứ đơn (51 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.