Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ecstasy”

167 câu thật có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ecstasy nghĩa là thuốc lắc. ecstasy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of being carried away by overwhelming emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ecstasy

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The nun knelt on the bare stone floor of her cell, awaiting the ecstasy that would descend on her.

    Từ trong câu: ecstasy, kneel, bare, stone, floor, cell, await, descend

    Alice Birkhead, Heroes of Modern Europe. Nguồn: Project Gutenberg #21114. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A cottage in some retired village would be ecstasy.

    Từ trong câu: retired, village, retire, ecstasy, cottage

    Jane Austen, Northanger Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Life streamed through him in splendid flood, glad and rampant, until it seemed that it would burst him asunder in sheer ecstasy and pour forth generously over the world.

    Từ trong câu: flood, until, pour, generously, sheer, ecstasy, life, stream

    Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ecstasy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ecstasy of delight313 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ecstasy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ecstasy trong kho câu?
Kho câu có 167 câu có từ ecstasy hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ecstasy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ecstasy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 66 câu, rồi Bậc B1 với 31 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ecstasy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ecstasy: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.